08:59 EDT Thứ bảy, 19/08/2017

Danh mục

Thăm dò ý kiến

Bạn là ai ?

Học sinh

Cựu học sinh

Giáo viên - Cán bộ nhà trường

Phụ huynh học sinh

Khách vãng lai

Thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 35

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 33


Hôm nayHôm nay : 450

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9283

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4097118

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Hoạt động » Thành tích

ĐIỂM KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9- LẦN 2 ( 2015- 2016)

Thứ tư - 04/11/2015 05:40
ĐIỂM KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9- LẦN 2 ( 2015- 2016)

ĐIỂM KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9- LẦN 2 ( 2015- 2016)

  UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do -Hạnh phúc  
           
  ĐIỂM KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9- LẦN 2  
          NĂM HỌC 2015-2016        
TT Họ và Tên Lớp Trường Môn thi Điểm   Ghi chú
                     
1 Trịnh Nguyễn Thu Hằng 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 10.25    
                     
2 Doãn Bảo Châu 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 9.00    
                     
3 Nguyễn Thị Thu 9 Nguyễn Du Ngữ Văn 7.50    
                     
4 Lê Thị Diễm Quỳnh 9 Lê Hồng Phong Ngữ văn 9.25    
                     
5 Phạm Viết Ái Vi 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 12.50    
                     
6 Hồ Hải Bảo Hân Hân 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 6.00    
                     
7 Nguyễn Mai Linh 9 Chu Văn An Ngữ văn 8.50    
                     
8 Tống Thị Kiều My 9 Chu Văn An Ngữ văn 10.00    
                     
9 Trần Thị Như Ngọc 9 Chu Văn An Ngữ văn 8.50    
                     
10 Nguyễn Thị Thanh Huyền 9 Huỳnh Thúc Kháng Ngữ văn 12.75    
                     
11 Trần Nguyễn Ánh Minh 9 Nguyễn Du Ngữ Văn 7.50    
                     
12 Nguyễn Hà Diệu Ngọc 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 8.50    
                     
13 Huỳnh Đức Hải Trường 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 14.75    
                     
14 Trần Thị Hải My 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 9.25    
                     
15 Phạm Thị Thanh Hiền 9 Lý Tự Trọng Ngữ văn 14.00    
                 
16 Nguyễn Thị Ngọc Ly 9 Huỳnh Thúc Kháng Ngữ văn 10.25    
                 
17 Văn Lê Thảo Nguyên 9 Nguyễn Du Ngữ Văn 7.00    
                 
18 Trần Thị Hồng Nhung 9 Lý Thường Kiệt Ngữ Văn 7.25    
                 
19 Trương Tú Quỳnh 9 Lý Thường Kiệt Ngữ Văn 7.50    
                 
20 Lê Phan Thủy Tiên 9 Lê Lợi Ngữ văn 7.25    
                 
21 Nguyễn Lê Thanh Hằng 9 Lý Tự Trọng Toán 12.75    
                 
22 Trần Văn Tính 9 Lý Tự Trọng Toán 11.00    
                 
23 Huỳnh Đinh Ngọc Trác 9 Lý Tự Trọng Toán 10.25    
                 
24 Huỳnh Minh Trí 9 Lý Tự Trọng Toán 11.25    
                 
25 Nguyễn Thị Hải Hoàn 9 Lý Thường Kiệt Toán 8.25    
                   
26 Nguyễn Như Ý   9 Lý Thường Kiệt Toán 12.75    
                 
27 Nguyễn Quốc Trung 9 Lý Thường Kiệt Toán 9.50    
                 
28 Lê Đào Văn Trung 9 Nguyễn Du Toán 11.50    
                 
29 Nguyễn Hữu Đoan 9 Lý Thường Kiệt Toán 11.50    
                 
30 Trần Thị Ý Nhi 9 Lý Tự Trọng Toán 7.00    
                 
31 Phạm Thế Truyền 9 Nguyễn Du Toán 6.25    
                 
32 Trần Anh Quyền 9 Lý Tự Trọng Toán 8.50    
                 
33 Tống Thục Kha 9 Lý Tự Trọng Toán 9.25    
                     

34 Phan Văn Chính 9 Lý Tự Trọng Toán 4.50  
               
35 Lê Viết Nhân 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 9.75  
               
36 Cao Văn Lâm 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 8.00  
               
37 Lê Minh Lợi 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 5.75  
               
38 Hồ Thanh Phúc 9 Lý Tự Trọng Toán 8.75  
               
39 Trịnh Nguyễn Mai Phương 9 Chu Văn An Toán 6.00  
               
40 Trần Hoàng Nhật Huyền 9 Huỳnh Thúc Kháng Toán 1.50  
               
41 Lê Nhật Nam 9 Nguyễn Du Toán 9.00  
               
42 Nguyễn Thành Công 9 Lý Tự Trọng Vật lý 15.25  
               
43 Đoàn Yến Nhi 9 Nguyễn Du Vật lý 8.50  
               
44 Huỳnh Kim Mai Thy 9 Chu Văn An Vật lý 7.50  
               
45 Võ Thị Dung 9 Nguyễn Du Vật lý 5.50  
               
46 Nguyễn Thế Thiện 9 Lê Hồng Phong Vật lý 9.25  
               
47 Lê Minh Đạt 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật lý 7.50  
               
48 Ca Thị Diễm My 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật lý 13.50  
               
49 Mai Thành Long 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật lý 6.00  
               
50 Trương Lê Ngọc Hân 9 Lý Tự Trọng Vật lý 12.25  
               
51 Trần Nguyên Quốc Trung 9 Lý Tự Trọng Vật lý 10.75  
               
52 Bùi Thị Tường Vy 9 Nguyễn Du Vật lý 7.00  
               
53 Hồ Ngọc Huy 9 Lê Hồng Phong Vật lý 8.50  
               
54 Võ Như Quỳnh 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật lý 9.25  
               
55 Nguyễn Đắc Thịnh 9 Nguyễn Du Vật lý 9.25  
               
56 Huỳnh Ca Bảo An 9 Nguyễn Du Vật lý 5.50  
               
57 Hồ Tấn Trí 9 Lý Tự Trọng Vật lý 10.00  
               
58 Nguyễn Ngọc Lâm 9 Huỳnh Thúc Kháng Vật lý 2.50  
               
59 Nguyễn Vũ Long 9 Nguyễn Du Vật lý 9.50  
               
60 Đoàn Trần Huy 9 Nguyễn Du Vật lý 3.00  
               
61 Võ Thị Ánh Hồng 9 Nguyễn Du Vật lý 5.25  
               
62 Đỗ Thiều Khánh Linh 9 Nguyễn Du Hóa học 12.00  
               
63 Nguyễn Ngọc Bảo Ly 9 Nguyễn Du Hóa học 12.13  
               
64 Võ Thị Thiên Trang 9 Nguyễn Du Hóa học 11.00  
               
65 Nguyễn Thị Thanh 9 Nguyễn Huệ Hóa học 13.38  
               
66 Nguyến Tấn Nghĩa 9 Lý Tự Trọng Hóa học 14.38  
               
67 Phạm Phú Lộc 9 Chu Văn An Hóa học 13.50  
               
68 Đoàn Trương Minh Thư 9 Lý Tự Trọng Hóa học 12.75  
               
69 Trương Thị Mai Trinh 9 Nguyễn Du Hóa học 7.50  
               
70 Nguyễn Thị Triệu Vy 9 Nguyễn Du Hóa học 16.38  
               
71 Đặng Xuân Nguyên 9 Lý Tự Trọng Hóa học 5.88  
               
72 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 9 Huỳnh Thúc Kháng Hóa học 11.00  
               
 

73 Hứa Viết Thu Uyên 9 Lý Tự Trọng Hóa học 10.75  
               
74 Phan Thanh Thảo Nhi 9 Lý Tự Trọng Hóa học 5.00  
               
75 Đặng Mai Thy 9 Lý Tự Trọng Hóa học 12.00  
               
76 Nguyễn Văn Lê Hiếu 9 Lý Tự Trọng Hóa học 5.13  
               
77 Trần Cao Anh Thi 9 Lê Hồng Phong Hóa học 5.00  
               
78 Huỳnh Phương Hạnh 9 Lê Hồng Phong Hóa học 8.63  
               
79 Nguyễn Phan Tấn Kha 9 Lê Hồng Phong Hóa học 9.13  
               
80 Trần Lưu Thế Anh 9 Nguyễn Huệ Hóa học 1.38  
               
81 Phạm Thị Thanh Duyên 9 Nguyễn Du Hóa học 4.13  
               
82 Lê Khắc Trường An 9 Lý Tự Trọng Tin học 9.75  
               
83 Trần Anh Khoa 9 Nguyễn Huệ Tin học 2.00  
               
84 Nguyễn Quốc Bảo 9 Lê Hồng Phong Tin học 14.50  
               
85 Trần Lê Thị Trà My 9 Lý Tự Trọng Tin học 8.50  
               
86 Nguyễn Thành Nguyên 9 Chu Văn An Tin học 3.00  
               
87 Đoàn Phan Duy 9 Huỳnh Thúc Kháng Tin học 6.25  
               
88 Nguyễn Văn Hoàng 9 Lý Thường Kiệt Tin học 3.75  
               
89 Nguyễn Đình Tuấn 9 Lý Tự Trọng Tin học 2.25  
               
90 Phan Quốc Hiếu 9 Chu Văn An Tin học 0.00  
               
91 Phan Trương Anh Quân 9 Lý Tự Trọng Tin học 0.50  
               
92 Bùi Thị Thanh Phương 9 Lê Lợi Sinh học 11.25  
93 Huỳnh Thị Khánh Ly 9 Nguyễn Du Sinh học 11.60  
94 Bùi Thị Mỹ Lệ 9 Lê Lợi Sinh học 10.70  
95 Phạm Thị Minh Thuận 9 Lý Thường Kiệt Sinh học 10.40  
96 Đỗ Thị Thu Thảo 9 Thái Phiên Sinh học 6.85  
97 Nguyễn Phan Tấn Kha 9 Lê Hồng Phong Sinh học 11.60  
98 Trần Thị Hải My 9 Lý Tự Trọng Sinh học 7.65  
99 Phạm Nguyễn Tuấn Anh 9 Lê Hồng Phong Sinh học 3.75  
100 Bùi Hoàng Mỹ Mỹ 9 Chu Văn An Sinh học 3.60  
101 Ca Thị Minh Huyền 9 Huỳnh Thúc Kháng Sinh học 6.85  
102 Nguyễn Thị Hồng Nhung 9 Lê Hồng Phong Sinh học 11.40  
103 Bùi Thị Minh Thanh 9 Nguyễn Du Sinh học 4.50  
104 Nguyễn Thị Tiểu Yến 9 Lý Thường Kiệt Sinh học 4.10  
105 Nguyễn Thị Trúc Ly 9 Huỳnh Thúc Kháng Sinh học 8.20  
106 Phan Nguyễn Thu Uyên 9 Nguyễn Du Sinh học 1.10  
107 Phan Vũ Nhật Hạ 9 Nguyễn Du Sinh học 2.25  
108 Lê Thị Mỹ Vân 9 Nguyễn Huệ Sinh học 10.85  
109 Bùi Thị Thanh Nga 9 Lê Lợi Sinh học 9.65  
110 Lê Thị Bích Hợp 9 Huỳnh Thúc Kháng Sinh học 4.00  
111 Dương Trần Mỹ Ý 9 Lý Tự Trọng Sinh học 6.30  
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

GIỚI THIỆU TỔ NGỮ VĂN – MĨ THUẬT (2015-2016)

GIỚI THIỆU TỔ NGỮ VĂN – MĨ THUẬT (2013-2014)

 GIỚI THIỆU TỔ NGỮ VĂN – MĨ THUẬT (2013-2014)* Tổng số giáo viên của tổ: 12 giáo viênTrong đó có:- 10 giáo viên Ngữ văn- 01 giáo viên Mĩ thuật- 01 cán bộ Thư viện* Trình độ chuyên môn: 100% đạt chuẩnTrong đó có:- 9/12 trình độ Đại học- 04 Đảng viênĐảm nhận dạy các môn- Ngữ văn (6, 7, 8, 9)- Mĩ...

Liên kết